Lọc tín hiệu
S72

S72

Sông Đà 7.02
Xây dựngUPCOM
Cùng ngành:ACSALVBAXBCEBCRBOTC47C4GC69C92
5.100
−15,00%
2026-10-09

Phân tích cơ bản

30 / 100CBộ tiêu chí: Sản xuất
Kết quả kinh doanh quýĐịnh giá tương đối
Tiêu chíTăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY)Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY)Số quý EPS tăng trưởngTăng trưởng doanh thu (YoY)Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY)Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY)Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM)Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH)Định giá (P/E so với trung vị 5 năm)Doanh thu (tỷ)DT YoYLNST (tỷ)LNST YoYP/ETrung vị P/E 5 nămP/E vs. trung vị 5 năm
Giá trị-13.5%-14.4%0 / 3-11.6%-1.73 pp-0.53 pp+4.7%0.359.9810,0−11,6%2,5−13,5%9.9814.95−33,2%
Điểm00004401212
Chú thích định giá:Giá: 5.100 (giá đóng cửa ngày 2026-10-09)EPS (4 quý): 511,0

Biểu đồ tài chính

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng10,0Q3/26

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng10,0Q3/26

2.Lợi nhuận & tăng trưởng

Tỷ đồng2,52Q3/26

3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)

Tỷ đồng6,32Q3/26

4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

%35.8%Q3/26

5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền

% · ngày5.7%Q3/26

6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền

Tỷ đồng14,2Q3/26

7.Cơ cấu tài sản

Tỷ đồng202Q3/26

8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay

Tỷ đồng · lần202Q3/26

9.Doanh thu chờ ghi nhận

Tỷ đồng0,00Q3/26

10.Định giá

Lần · %10,0×Q3/26

11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)

VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %210Q3/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
-13.5%
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
-15.0%
bình quân trên 2 quý
Số quý tăng trưởng từ 25%
0/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
Chưa đối chiếu được lịch sử số cổ phiếu

Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q3/26