Lọc tín hiệu
S99

S99

Sông Đà 9.09 (SCI)
Xây dựngHNX
Cùng ngành:ACSALVBAXBCEBCRBOTC47C4GC69C92
7.100
−7,79%
2026-10-19

Phân tích cơ bản

61 / 100ABộ tiêu chí: Sản xuất
Kết quả kinh doanh quýĐịnh giá tương đối
Tiêu chíTăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY)Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY)Số quý EPS tăng trưởngTăng trưởng doanh thu (YoY)Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY)Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY)Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM)Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH)Định giá (P/E so với trung vị 5 năm)Doanh thu (tỷ)DT YoYLNST (tỷ)LNST YoYP/ETrung vị P/E 5 nămP/E vs. trung vị 5 năm
Giá trị+21.1%+94.6%3 / 3-32.3%+0.99 pp+3.67 pp+5.0%0.987.97290−32,3%34,9−2,6%7.9711.31−29,5%
Điểm4121208120612
Chú thích định giá:Giá: 7.100 (giá đóng cửa ngày 2026-10-19)EPS (4 quý): 890,9

Biểu đồ tài chính

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng290Q2/26

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng290Q2/26

2.Lợi nhuận & tăng trưởng

Tỷ đồng37,5Q2/26

3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)

Tỷ đồng139Q2/26

4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

%26.7%Q2/26

5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền

% · ngày5.1%Q2/26

6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền

Tỷ đồng508Q2/26

7.Cơ cấu tài sản

Tỷ đồng4.700Q2/26

8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay

Tỷ đồng · lần4.700Q2/26

9.Doanh thu chờ ghi nhận

Tỷ đồng430Q2/26

10.Định giá

Lần · %8,0×Q2/26

11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)

VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %361Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
21.1%
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
29.8%
bình quân trên 2 quý
Số quý tăng trưởng từ 25%
2/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
-0.0%

Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26