Lọc tín hiệu
SC5

SC5

Xây dựng Số 5
Xây dựngHOSE
Cùng ngành:ACSALVBAXBCEBCRBOTC47C4GC69C92
16.200
−6,90%
2026-10-14

Phân tích cơ bản

33 / 100BBộ tiêu chí: Sản xuất
Kết quả kinh doanh quýĐịnh giá tương đối
Tiêu chíTăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY)Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY)Số quý EPS tăng trưởngTăng trưởng doanh thu (YoY)Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY)Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY)Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM)Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH)Định giá (P/E so với trung vị 5 năm)Doanh thu (tỷ)DT YoYLNST (tỷ)LNST YoYP/ETrung vị P/E 5 nămP/E vs. trung vị 5 năm
Giá trị+5.8%+22.9%3 / 3+5.7%+1.60 pp+0.00 pp+10.1%3.085.70511+5,7%11,7+5,8%5.708.01−28,9%
Điểm00120880-412
Chú thích định giá:Giá: 16.200 (giá đóng cửa ngày 2026-10-14)EPS (4 quý): 2.843

Biểu đồ tài chính

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng511Q2/26

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng511Q2/26

2.Lợi nhuận & tăng trưởng

Tỷ đồng11,7Q2/26

3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)

Tỷ đồng53,9Q2/26

4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

%6.3%Q2/26

5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền

% · ngày7.9%Q2/26

6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền

Tỷ đồng-92,1Q2/26

7.Cơ cấu tài sản

Tỷ đồng3.237Q2/26

8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay

Tỷ đồng · lần3.237Q2/26

9.Doanh thu chờ ghi nhận

Tỷ đồng1.093Q2/26

10.Định giá

Lần · %5,7×Q2/26

11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)

VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %778Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
5.8%
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
22.9%
Số quý tăng trưởng từ 25%
1/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
0.0%

Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26