Lọc tín hiệu

SCI

SCI E&C
Xây dựngHNX
Cùng ngành:ACSALVBAXBCEBCRBOTC47C4GC69C92
7.600
−2,56%
2026-10-19

Phân tích cơ bản

28 / 100CBộ tiêu chí: Sản xuất
Kết quả kinh doanh quýĐịnh giá tương đối
Tiêu chíTăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY)Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY)Số quý EPS tăng trưởngTăng trưởng doanh thu (YoY)Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY)Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY)Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM)Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH)Định giá (P/E so với trung vị 5 năm)Doanh thu (tỷ)DT YoYLNST (tỷ)LNST YoYP/ETrung vị P/E 5 nămP/E vs. trung vị 5 năm
Giá trị-93.4%+69.5%2 / 3-35.3%-6.84 pp-2.54 pp+2.8%0.8516.49179−35,3%0,7−91,0%16.499.97+65,4%
Điểm0128000064
Chú thích định giá:Giá: 7.600 (giá đóng cửa ngày 2026-10-19)EPS (4 quý): 460,8

Biểu đồ tài chính

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng179Q2/26

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng179Q2/26

2.Lợi nhuận & tăng trưởng

Tỷ đồng0,74Q2/26

3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)

Tỷ đồng17,9Q2/26

4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

%12.2%Q2/26

5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền

% · ngày1.7%Q2/26

6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền

Tỷ đồng-43,7Q2/26

7.Cơ cấu tài sản

Tỷ đồng1.805Q2/26

8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay

Tỷ đồng · lần1.805Q2/26

9.Doanh thu chờ ghi nhận

Tỷ đồng422Q2/26

10.Định giá

Lần · %22,1×Q2/26

11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)

VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %18Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
-93.4%
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
-93.4%
bình quân trên 1 quý
Số quý tăng trưởng từ 25%
2/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
37.7%

Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26