Lọc tín hiệu
SD2

SD2

Sông Đà 2
Xây dựngUPCOM
Cùng ngành:ACSALVBAXBCEBCRBOTC47C4GC69C92
4.000
+0,00%
2026-10-15

Phân tích cơ bản

93 / 100ABộ tiêu chí: Sản xuất
Kết quả kinh doanh quýĐịnh giá tương đối
Tiêu chíTăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY)Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY)Số quý EPS tăng trưởngTăng trưởng doanh thu (YoY)Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY)Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY)Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM)Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH)Định giá (P/E so với trung vị 5 năm)Doanh thu (tỷ)DT YoYLNST (tỷ)LNST YoYP/ETrung vị P/E 5 nămP/E vs. trung vị 5 năm
Giá trị+314.3%+1483.2%3 / 3+35.5%+37.26 pp+7.70 pp+16.1%0.134.3632,2+35,5%3,7+314,3%4.3611.62−62,5%
Điểm12121212121241212
Chú thích định giá:Giá: 4.000 (giá đóng cửa ngày 2026-10-15)EPS (4 quý): 917,3

Biểu đồ tài chính

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng32,2Q2/26

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng32,2Q2/26

2.Lợi nhuận & tăng trưởng

Tỷ đồng3,68Q2/26

3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)

Tỷ đồng13,2Q2/26

4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

%17.0%Q2/26

5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền

% · ngày-7.4%Q2/26

6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền

Tỷ đồng49,9Q2/26

7.Cơ cấu tài sản

Tỷ đồng213Q2/26

8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay

Tỷ đồng · lần213Q2/26

9.Doanh thu chờ ghi nhận

Tỷ đồng21,4Q2/26

10.Định giá

Lần · %4,4×Q2/26

11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)

VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %255Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
314%
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
Gấp 15,8 lần
Số quý tăng trưởng từ 25%
3/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
0.0%

Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26