Lọc tín hiệu
SD3

SD3

Sông Đà 3
Xây dựngUPCOM
Cùng ngành:ACSALVBAXBCEBCRBOTC47C4GC69C92
9.200
−8,91%
2026-10-15

Phân tích cơ bản

41 / 100BBộ tiêu chí: Sản xuất
Kết quả kinh doanh quýĐịnh giá tương đối
Tiêu chíTăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY)Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY)Số quý EPS tăng trưởngTăng trưởng doanh thu (YoY)Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY)Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY)Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM)Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH)Định giá (P/E so với trung vị 5 năm)Doanh thu (tỷ)DT YoYLNST (tỷ)LNST YoYP/ETrung vị P/E 5 nămP/E vs. trung vị 5 năm
Giá trị-20.7%+326.1%2 / 3-32.5%+2.41 pp-12.75 pp+49.7%9.015.5331,4−32,5%−9,0−21,8%5.535.56−0,5%
Điểm012808012-48
Chú thích định giá:Giá: 9.200 (giá đóng cửa ngày 2026-10-15)EPS (4 quý): 1.663

Biểu đồ tài chính

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng31,4Q2/26

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng31,4Q2/26

2.Lợi nhuận & tăng trưởng

Tỷ đồng-9,35Q2/26

3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)

Tỷ đồng31,2Q2/26

4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

%66.8%Q2/26

5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền

% · ngày11.5%Q2/26

6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền

Tỷ đồng31,6Q2/26

7.Cơ cấu tài sản

Tỷ đồng960Q2/26

8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay

Tỷ đồng · lần960Q2/26

9.Doanh thu chờ ghi nhận

Tỷ đồng0,20Q2/26

10.Định giá

Lần · %5,6×Q2/26

11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)

VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %-584Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
Không có quý cùng kỳ năm trước để so sánh
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
500%
bình quân trên 2 quý
Số quý tăng trưởng từ 25%
1/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
0.0%

Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26