Lọc tín hiệu

SD4

Sông Đà 4
Xây dựngUPCOM
Cùng ngành:ACSALVBAXBCEBCRBOTC47C4GC69C92
2.500
−3,85%
2026-10-16

Phân tích cơ bản

59 / 100BBộ tiêu chí: Sản xuất
Kết quả kinh doanh quýĐịnh giá tương đối
Tiêu chíTăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY)Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY)Số quý EPS tăng trưởngTăng trưởng doanh thu (YoY)Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY)Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY)Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM)Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH)Định giá (P/E so với trung vị 5 năm)Doanh thu (tỷ)DT YoYLNST (tỷ)LNST YoYP/ETrung vị P/E 5 nămP/E vs. trung vị 5 năm
Giá trị-5781.0%-1846.3%2 / 3+93.5%+3.65 pp-7.64 pp+39.2%-12.60—66,3+93,5%−5,2−5.781,0%—-0.46—
Điểm0081212012128
Chú thích định giá:Giá: 2.500 (giá đóng cửa ngày 2026-10-16)EPS (4 quý): −561,7

Biểu đồ tài chính

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng66,3Q2/26

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng66,3Q2/26

2.Lợi nhuận & tăng trưởng

Tỷ đồng-5,24Q2/26

3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)

Tỷ đồng-5,79Q2/26

4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

%22.1%Q2/26

5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền

% · ngày8.1%Q2/26

6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền

Tỷ đồng32,8Q2/26

7.Cơ cấu tài sản

Tỷ đồng620Q2/26

8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay

Tỷ đồng · lần620Q2/26

9.Doanh thu chờ ghi nhận

Tỷ đồng1,89Q2/26

10.Định giá

Lần · %-3,7×Q2/26

11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)

VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %-509Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
Không có quý cùng kỳ năm trước để so sánh
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
Không có quý cùng kỳ năm trước để so sánh
Số quý tăng trưởng từ 25%
2/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
0.0%

Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26