Lọc tín hiệu

SD5

Sông Đà 5
Xây dựngHNX
Cùng ngành:ACSALVBAXBCEBCRBOTC47C4GC69C92
6.900
+0,00%
2026-10-19

Phân tích cơ bản

41 / 100BBộ tiêu chí: Sản xuất
Kết quả kinh doanh quýĐịnh giá tương đối
Tiêu chíTăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY)Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY)Số quý EPS tăng trưởngTăng trưởng doanh thu (YoY)Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY)Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY)Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM)Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH)Định giá (P/E so với trung vị 5 năm)Doanh thu (tỷ)DT YoYLNST (tỷ)LNST YoYP/ETrung vị P/E 5 nămP/E vs. trung vị 5 năm
Giá trị-34.9%-27.6%1 / 3-68.1%+5.22 pp+0.85 pp+4.3%0.078.62338−68,1%5,6−34,9%8.629.51−9,4%
Điểm00401280128
Chú thích định giá:Giá: 6.900 (giá đóng cửa ngày 2026-10-19)EPS (4 quý): 800,5

Biểu đồ tài chính

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng338Q2/26

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng338Q2/26

2.Lợi nhuận & tăng trưởng

Tỷ đồng5,61Q2/26

3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)

Tỷ đồng30,3Q2/26

4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

%3.4%Q2/26

5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền

% · ngày1.0%Q2/26

6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền

Tỷ đồng53,2Q2/26

7.Cơ cấu tài sản

Tỷ đồng1.434Q2/26

8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay

Tỷ đồng · lần1.434Q2/26

9.Doanh thu chờ ghi nhận

Tỷ đồng273Q2/26

10.Định giá

Lần · %8,6×Q2/26

11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)

VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %216Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
-34.9%
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
-27.6%
Số quý tăng trưởng từ 25%
0/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
0.0%

Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26