Lọc tín hiệu
SD6

SD6

Sông Đà 6
Xây dựngUPCOM
Cùng ngành:ACSALVBAXBCEBCRBOTC47C4GC69C92
1.700
+0,00%
2026-10-16

Phân tích cơ bản

54 / 100BBộ tiêu chí: Sản xuất
Kết quả kinh doanh quýĐịnh giá tương đối
Tiêu chíTăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY)Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY)Số quý EPS tăng trưởngTăng trưởng doanh thu (YoY)Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY)Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY)Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM)Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH)Định giá (P/E so với trung vị 5 năm)Doanh thu (tỷ)DT YoYLNST (tỷ)LNST YoYP/ETrung vị P/E 5 nămP/E vs. trung vị 5 năm
Giá trị+150.1%-104.0%2 / 3+1117.5%-38.40 pp+149.85 pp-15.6%1.33—48,4+1.117,5%2,9+150,1%—29.72—
Điểm120812012068
Chú thích định giá:Giá: 1.700 (giá đóng cửa ngày 2026-10-16)EPS (4 quý): −526,2

Biểu đồ tài chính

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng48,4Q2/26

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng48,4Q2/26

2.Lợi nhuận & tăng trưởng

Tỷ đồng2,57Q2/26

3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)

Tỷ đồng-18,6Q2/26

4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

%14.8%Q2/26

5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền

% · ngày-1.8%Q2/26

Cảnh báo ngoại lai: 15 kỳ ngoài khoảng -1.825…1.825 ngày, vẽ tại mốc giới hạn

6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền

Tỷ đồng62,4Q2/26

7.Cơ cấu tài sản

Tỷ đồng636Q2/26

8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay

Tỷ đồng · lần636Q2/26

9.Doanh thu chờ ghi nhận

Tỷ đồng57,1Q2/26

10.Định giá

Lần · %-3,4×Q2/26

11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)

VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %74Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
Không có quý cùng kỳ năm trước để so sánh
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
-562%
bình quân trên 1 quý
Số quý tăng trưởng từ 25%
2/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
0.0%

Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26