Lọc tín hiệu

SD9

Sông Đà 9
Xây dựngHNX
Cùng ngành:ACSALVBAXBCEBCRBOTC47C4GC69C92
10.500
+0,96%
2026-10-19

Phân tích cơ bản

48 / 100BBộ tiêu chí: Sản xuất
Kết quả kinh doanh quýĐịnh giá tương đối
Tiêu chíTăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY)Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY)Số quý EPS tăng trưởngTăng trưởng doanh thu (YoY)Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY)Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY)Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM)Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH)Định giá (P/E so với trung vị 5 năm)Doanh thu (tỷ)DT YoYLNST (tỷ)LNST YoYP/ETrung vị P/E 5 nămP/E vs. trung vị 5 năm
Giá trị+49.5%-91.6%2 / 3+4.5%-4.75 pp+4.63 pp+5.2%0.649.92103+4,5%20,9+35,3%9.9217.73−44,1%
Điểm808001201212
Chú thích định giá:Giá: 10.500 (giá đóng cửa ngày 2026-10-19)EPS (4 quý): 1.059

Biểu đồ tài chính

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng103Q2/26

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng103Q2/26

2.Lợi nhuận & tăng trưởng

Tỷ đồng14,0Q2/26

3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)

Tỷ đồng72,9Q2/26

4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

%33.3%Q2/26

5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền

% · ngày7.2%Q2/26

6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền

Tỷ đồng82,4Q2/26

7.Cơ cấu tài sản

Tỷ đồng1.621Q2/26

8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay

Tỷ đồng · lần1.621Q2/26

9.Doanh thu chờ ghi nhận

Tỷ đồng59,6Q2/26

10.Định giá

Lần · %9,9×Q2/26

11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)

VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %408Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
49.5%
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
-91.6%
Số quý tăng trưởng từ 25%
1/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
0.0%

Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26