Lọc tín hiệu

SDU

Đô thị Sông Đà
Xây dựngHNX
Cùng ngành:ACSALVBAXBCEBCRBOTC47C4GC69C92
6.200
+0,00%
2026-09-28

Phân tích cơ bản

19 / 100CBộ tiêu chí: Sản xuất
Kết quả kinh doanh quýĐịnh giá tương đối
Tiêu chíTăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY)Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY)Số quý EPS tăng trưởngTăng trưởng doanh thu (YoY)Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY)Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY)Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM)Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH)Định giá (P/E so với trung vị 5 năm)Doanh thu (tỷ)DT YoYLNST (tỷ)LNST YoYP/ETrung vị P/E 5 nămP/E vs. trung vị 5 năm
Giá trị-77.4%-1550.0%0 / 3-60.2%-24.27 pp-16.89 pp-3.6%0.17—49,0−60,2%10,8−77,4%—312.32—
Điểm0000000128
Chú thích định giá:Giá: 6.200 (giá đóng cửa ngày 2026-09-28)EPS (4 quý): −714,4

Biểu đồ tài chính

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng49,0Q2/26

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng49,0Q2/26

2.Lợi nhuận & tăng trưởng

Tỷ đồng10,8Q2/26

3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)

Tỷ đồng-13,1Q2/26

4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

%9.6%Q2/26

5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền

% · ngày0.6%Q2/26

Cảnh báo ngoại lai: 17 kỳ ngoài khoảng -1.825…1.825 ngày, vẽ tại mốc giới hạn

6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền

Tỷ đồng73,5Q2/26

7.Cơ cấu tài sản

Tỷ đồng1.064Q2/26

8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay

Tỷ đồng · lần1.064Q2/26

9.Doanh thu chờ ghi nhận

Tỷ đồng66,5Q2/26

10.Định giá

Lần · %-10,2×Q2/26

11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)

VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %541Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
-77.4%
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
-1550%
Số quý tăng trưởng từ 25%
0/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
0.0%

Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26