Lọc tín hiệu
SJE

SJE

Sông Đà 11
Xây dựngHNX
Cùng ngành:ACSALVBAXBCEBCRBOTC47C4GC69C92
10.500
+0,00%
2026-10-19

Phân tích cơ bản

39 / 100BBộ tiêu chí: Sản xuất
Kết quả kinh doanh quýĐịnh giá tương đối
Tiêu chíTăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY)Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY)Số quý EPS tăng trưởngTăng trưởng doanh thu (YoY)Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY)Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY)Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM)Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH)Định giá (P/E so với trung vị 5 năm)Doanh thu (tỷ)DT YoYLNST (tỷ)LNST YoYP/ETrung vị P/E 5 nămP/E vs. trung vị 5 năm
Giá trị-43.6%-59.1%0 / 3-67.7%+25.26 pp+5.95 pp+11.0%1.303.62221−67,7%28,8−40,5%3.626.68−45,9%
Điểm000012120612
Chú thích định giá:Giá: 10.500 (giá đóng cửa ngày 2026-10-19)EPS (4 quý): 2.903

Biểu đồ tài chính

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng221Q2/26

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng221Q2/26

2.Lợi nhuận & tăng trưởng

Tỷ đồng24,5Q2/26

3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)

Tỷ đồng166Q2/26

4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

%29.6%Q2/26

5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền

% · ngày9.3%Q2/26

6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền

Tỷ đồng-651Q2/26

7.Cơ cấu tài sản

Tỷ đồng4.184Q2/26

8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay

Tỷ đồng · lần4.184Q2/26

9.Doanh thu chờ ghi nhận

Tỷ đồng234Q2/26

10.Định giá

Lần · %3,5×Q2/26

11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)

VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %611Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
-67.8%
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
-67.2%
Số quý tăng trưởng từ 25%
0/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
65.5%

Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26