Lọc tín hiệu

SJG

Tổng Công ty Sông Đà
Xây dựngUPCOM
Cùng ngành:ACSALVBAXBCEBCRBOTC47C4GC69C92
20.000
+0,50%
2026-10-16

Phân tích cơ bản

85 / 100ABộ tiêu chí: Sản xuất
Kết quả kinh doanh quýĐịnh giá tương đối
Tiêu chíTăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY)Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY)Số quý EPS tăng trưởngTăng trưởng doanh thu (YoY)Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY)Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY)Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM)Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH)Định giá (P/E so với trung vị 5 năm)Doanh thu (tỷ)DT YoYLNST (tỷ)LNST YoYP/ETrung vị P/E 5 nămP/E vs. trung vị 5 năm
Giá trị+44.5%+177.5%3 / 3-11.9%+3.53 pp+10.32 pp+24.0%0.554.731.620−11,9%493+33,3%4.7314.21−66,7%
Điểm8121201212121212
Chú thích định giá:Giá: 20.000 (giá đóng cửa ngày 2026-10-16)EPS (4 quý): 4.231

Biểu đồ tài chính

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng1.620Q2/26

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng1.620Q2/26

2.Lợi nhuận & tăng trưởng

Tỷ đồng429Q2/26

3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)

Tỷ đồng2.485Q2/26

4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

%23.2%Q2/26

5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền

% · ngày7.1%Q2/26

6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền

Tỷ đồng1.308Q2/26

7.Cơ cấu tài sản

Tỷ đồng23.130Q2/26

8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay

Tỷ đồng · lần23.130Q2/26

9.Doanh thu chờ ghi nhận

Tỷ đồng901Q2/26

10.Định giá

Lần · %4,7×Q2/26

11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)

VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %954Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
44.5%
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
178%
Số quý tăng trưởng từ 25%
3/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
0.0%

Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26