Lọc tín hiệu

SKG

Tàu Cao tốc Superdong
Vận tải hành khách & Du lịchHOSE
Cùng ngành:BLNBSGBTVCTCDLTDSPHGTHHGHOTMAS
7.340
+0,55%
2026-10-19

Phân tích cơ bản

41 / 100BBộ tiêu chí: Sản xuất
Kết quả kinh doanh quýĐịnh giá tương đối
Tiêu chíTăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY)Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY)Số quý EPS tăng trưởngTăng trưởng doanh thu (YoY)Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY)Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY)Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM)Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH)Định giá (P/E so với trung vị 5 năm)Doanh thu (tỷ)DT YoYLNST (tỷ)LNST YoYP/ETrung vị P/E 5 nămP/E vs. trung vị 5 năm
Giá trị-23.3%+17.1%2 / 3+21.0%-11.06 pp-8.97 pp+5.4%0.009.90167+21,0%25,9−23,3%9.9012.66−21,8%
Điểm008120001212
Chú thích định giá:Giá: 7.340 (giá đóng cửa ngày 2026-10-19)EPS (4 quý): 741,6

Biểu đồ tài chính

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng167Q2/26

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng167Q2/26

2.Lợi nhuận & tăng trưởng

Tỷ đồng25,9Q2/26

3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)

Tỷ đồng60,0Q2/26

4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

%24.7%Q2/26

5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền

% · ngày5.5%Q2/26

6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền

Tỷ đồng87,3Q2/26

7.Cơ cấu tài sản

Tỷ đồng974Q2/26

8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay

Tỷ đồng · lần974Q2/26

9.Doanh thu chờ ghi nhận

Tỷ đồng2,69Q2/26

10.Định giá

Lần · %9,9×Q2/26

11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)

VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %390Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
-23.3%
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
17.9%
bình quân trên 2 quý
Số quý tăng trưởng từ 25%
1/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
0.0%

Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26