Lọc tín hiệu
SNZ

SNZ

SONADEZI
Xây dựngUPCOM
Cùng ngành:ACSALVBAXBCEBCRBOTC47C4GC69C92
22.000
−3,08%
2026-10-19

Phân tích cơ bản

26 / 100CBộ tiêu chí: Sản xuất
Kết quả kinh doanh quýĐịnh giá tương đối
Tiêu chíTăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY)Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY)Số quý EPS tăng trưởngTăng trưởng doanh thu (YoY)Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY)Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY)Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM)Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH)Định giá (P/E so với trung vị 5 năm)Doanh thu (tỷ)DT YoYLNST (tỷ)LNST YoYP/ETrung vị P/E 5 nămP/E vs. trung vị 5 năm
Giá trị-53.2%-23.5%1 / 3-30.7%-16.17 pp-10.88 pp+12.6%0.348.911.459−30,7%396−50,5%8.9113.49−34,0%
Điểm00400001212
Chú thích định giá:Giá: 22.000 (giá đóng cửa ngày 2026-10-19)EPS (4 quý): 2.470

Biểu đồ tài chính

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng1.457Q2/26

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng1.457Q2/26

2.Lợi nhuận & tăng trưởng

Tỷ đồng226Q2/26

3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)

Tỷ đồng1.878Q2/26

4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

%38.7%Q2/26

5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền

% · ngày11.5%Q2/26

6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền

Tỷ đồng2.377Q2/26

7.Cơ cấu tài sản

Tỷ đồng23.531Q2/26

8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay

Tỷ đồng · lần23.531Q2/26

9.Doanh thu chờ ghi nhận

Tỷ đồng3.885Q2/26

10.Định giá

Lần · %8,9×Q2/26

11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)

VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %599Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
-54.1%
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
-23.8%
Số quý tăng trưởng từ 25%
0/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
0.0%

Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26