Lọc tín hiệu

SPB

Sợi Phú Bài
Hàng May mặcUPCOM
Cùng ngành:AATADSAG1BDGBMGDCGDM7EVEFTMG20
15.000
+3,45%
2026-04-20

Phân tích cơ bản

67 / 100ABộ tiêu chí: Sản xuất
Kết quả kinh doanh quýĐịnh giá tương đối
Tiêu chíTăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY)Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY)Số quý EPS tăng trưởngTăng trưởng doanh thu (YoY)Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY)Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY)Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM)Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH)Định giá (P/E so với trung vị 5 năm)Doanh thu (tỷ)DT YoYLNST (tỷ)LNST YoYP/ETrung vị P/E 5 nămP/E vs. trung vị 5 năm
Giá trị+441.6%+107.8%1 / 3+23.2%+4.78 pp+4.00 pp+12.9%2.316.44343+23,2%17,7+441,6%6.449.09−29,2%
Điểm121241212120-412
Chú thích định giá:Giá: 15.000 (giá đóng cửa ngày 2026-04-20)EPS (4 quý): 2.330

Biểu đồ tài chính

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng343Q2/26

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng343Q2/26

2.Lợi nhuận & tăng trưởng

Tỷ đồng17,7Q2/26

3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)

Tỷ đồng38,2Q2/26

4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

%12.1%Q2/26

5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền

% · ngày6.6%Q2/26

6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền

Tỷ đồng472Q2/26

7.Cơ cấu tài sản

Tỷ đồng1.007Q2/26

8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay

Tỷ đồng · lần1.007Q2/26

9.Doanh thu chờ ghi nhận

Tỷ đồng0,62Q2/26

10.Định giá

Lần · %5,9×Q2/26

11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)

VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %1.334Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
442%
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
128%
Số quý tăng trưởng từ 25%
1/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
0.0%

Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26