Lọc tín hiệu
SVN

SVN

Tập đoàn Vexilla Việt Nam
Xây dựngHNX
Cùng ngành:ACSALVBAXBCEBCRBOTC47C4GC69C92
3.000
+3,45%
2026-10-19

Phân tích cơ bản

15 / 100CBộ tiêu chí: Sản xuất
Kết quả kinh doanh quýĐịnh giá tương đối
Tiêu chíTăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY)Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY)Số quý EPS tăng trưởngTăng trưởng doanh thu (YoY)Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY)Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY)Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM)Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH)Định giá (P/E so với trung vị 5 năm)Doanh thu (tỷ)DT YoYLNST (tỷ)LNST YoYP/ETrung vị P/E 5 nămP/E vs. trung vị 5 năm
Giá trị-200.7%-105.1%0 / 3-100.0%——+0.0%0.002108.100,0−100,0%——2108.10104.63+1.914,8%
Điểm0000000124
Chú thích định giá:Giá: 3.000 (giá đóng cửa ngày 2026-10-19)EPS (4 quý): 1,4

Biểu đồ tài chính

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng0,00Q2/26

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng0,00Q2/26

2.Lợi nhuận & tăng trưởng

Tỷ đồng-0,34Q2/26

3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)

Tỷ đồng0,19Q2/26

4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

%0.9%Q2/26

5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền

% · ngày-0.3%Q2/26

Cảnh báo ngoại lai: 1 kỳ ngoài khoảng -1.825…1.825 ngày, vẽ tại mốc giới hạn

6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền

Tỷ đồng-96,3Q2/26

7.Cơ cấu tài sản

Tỷ đồng227Q2/26

8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay

Tỷ đồng · lần227Q2/26

9.Doanh thu chờ ghi nhận

Tỷ đồng0,00Q2/26

10.Định giá

Lần · %2.108,1×Q2/26

11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)

VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %-16Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
-201%
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
-105%
Số quý tăng trưởng từ 25%
0/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
0.0%

Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26