Lọc tín hiệu
TA9

TA9

Xây lắp Thành An 96
Xây dựngHNX
Cùng ngành:ACSALVBAXBCEBCRBOTC47C4GC69C92
10.500
+0,00%
2026-10-19

Phân tích cơ bản

33 / 100BBộ tiêu chí: Sản xuất
Kết quả kinh doanh quýĐịnh giá tương đối
Tiêu chíTăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY)Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY)Số quý EPS tăng trưởngTăng trưởng doanh thu (YoY)Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY)Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY)Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM)Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH)Định giá (P/E so với trung vị 5 năm)Doanh thu (tỷ)DT YoYLNST (tỷ)LNST YoYP/ETrung vị P/E 5 nămP/E vs. trung vị 5 năm
Giá trị-22.1%-11.9%1 / 3-23.5%-0.10 pp+0.01 pp+14.8%0.735.34705−23,5%5,8−22,1%5.346.48−17,6%
Điểm0040480128
Chú thích định giá:Giá: 10.500 (giá đóng cửa ngày 2026-10-19)EPS (4 quý): 1.967

Biểu đồ tài chính

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng705Q2/26

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng705Q2/26

2.Lợi nhuận & tăng trưởng

Tỷ đồng5,80Q2/26

3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)

Tỷ đồng31,2Q2/26

4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

%4.4%Q2/26

5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền

% · ngày

6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền

Tỷ đồng1.397Q2/26

7.Cơ cấu tài sản

Tỷ đồng5.345Q2/26

8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay

Tỷ đồng · lần5.345Q2/26

9.Doanh thu chờ ghi nhận

Tỷ đồng4.217Q2/26

10.Định giá

Lần · %6,1×Q2/26

11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)

VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %467Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
-22.1%
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
-11.9%
Số quý tăng trưởng từ 25%
0/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
0.0%

Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26