Lọc tín hiệu

TCT

Cáp treo Tây Ninh
Vận tải hành khách & Du lịchHOSE
Cùng ngành:BLNBSGBTVCTCDLTDSPHGTHHGHOTMAS
17.700
+0,28%
2026-10-19

Phân tích cơ bản

67 / 100ABộ tiêu chí: Sản xuất
Kết quả kinh doanh quýĐịnh giá tương đối
Tiêu chíTăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY)Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY)Số quý EPS tăng trưởngTăng trưởng doanh thu (YoY)Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY)Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY)Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM)Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH)Định giá (P/E so với trung vị 5 năm)Doanh thu (tỷ)DT YoYLNST (tỷ)LNST YoYP/ETrung vị P/E 5 nămP/E vs. trung vị 5 năm
Giá trị+23.8%+186.7%2 / 3+39.6%+8.69 pp-7.11 pp+6.4%0.009.7712,3+39,6%6,9+23,8%9.7713.03−25,0%
Điểm41281212001212
Chú thích định giá:Giá: 17.700 (giá đóng cửa ngày 2026-10-19)EPS (4 quý): 1.811

Biểu đồ tài chính

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng12,3Q2/26

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng12,3Q2/26

2.Lợi nhuận & tăng trưởng

Tỷ đồng6,86Q2/26

3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)

Tỷ đồng29,0Q2/26

4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

%33.7%Q2/26

5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền

% · ngày3.0%Q2/26

6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền

Tỷ đồng-1,03Q2/26

7.Cơ cấu tài sản

Tỷ đồng381Q2/26

8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay

Tỷ đồng · lần381Q2/26

9.Doanh thu chờ ghi nhận

Tỷ đồng0,14Q2/26

10.Định giá

Lần · %9,8×Q2/26

11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)

VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %536Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
23.8%
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
-2.7%
bình quân trên 2 quý
Số quý tăng trưởng từ 25%
1/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
0.0%

Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26