Lọc tín hiệu

TED

Thiết kế GTVT
Xây dựngUPCOM
Cùng ngành:ACSALVBAXBCEBCRBOTC47C4GC69C92
75.000
−0,27%
2026-10-19

Phân tích cơ bản

81 / 100ABộ tiêu chí: Sản xuất
Kết quả kinh doanh quýĐịnh giá tương đối
Tiêu chíTăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY)Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY)Số quý EPS tăng trưởngTăng trưởng doanh thu (YoY)Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY)Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY)Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM)Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH)Định giá (P/E so với trung vị 5 năm)Doanh thu (tỷ)DT YoYLNST (tỷ)LNST YoYP/ETrung vị P/E 5 nămP/E vs. trung vị 5 năm
Giá trị+70.2%+74.2%3 / 3-8.8%-1.58 pp+2.53 pp+38.1%0.017.70393−8,8%29,1+38,4%7.709.79−21,4%
Điểm1212120412121212
Chú thích định giá:Giá: 75.000 (giá đóng cửa ngày 2026-10-19)EPS (4 quý): 9.745

Biểu đồ tài chính

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng393Q2/26

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng393Q2/26

2.Lợi nhuận & tăng trưởng

Tỷ đồng22,1Q2/26

3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)

Tỷ đồng198Q2/26

4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

%25.1%Q2/26

5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền

% · ngày

6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền

Tỷ đồng

7.Cơ cấu tài sản

Tỷ đồng2.221Q2/26

8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay

Tỷ đồng · lần2.221Q2/26

9.Doanh thu chờ ghi nhận

Tỷ đồng972Q2/26

10.Định giá

Lần · %7,7×Q2/26

11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)

VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %1.765Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
70.2%
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
74.2%
Số quý tăng trưởng từ 25%
3/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
0.0%

Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26