Lọc tín hiệu

TGG

The Golden Group
Xây dựngUPCOM
Cùng ngành:ACSALVBAXBCEBCRBOTC47C4GC69C92
2.300
+0,00%
2024-07-25

Phân tích cơ bản

70 / 100ABộ tiêu chí: Sản xuất
Kết quả kinh doanh quýĐịnh giá tương đối
Tiêu chíTăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY)Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY)Số quý EPS tăng trưởngTăng trưởng doanh thu (YoY)Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY)Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY)Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM)Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH)Định giá (P/E so với trung vị 5 năm)Doanh thu (tỷ)DT YoYLNST (tỷ)LNST YoYP/ETrung vị P/E 5 nămP/E vs. trung vị 5 năm
Giá trị+253.1%+62.2%2 / 3-15.3%+7.92 pp+6.88 pp-3.4%0.39—84,6−15,3%4,0+282,0%—-4.00—
Điểm12128012120128
Chú thích định giá:Giá: 2.300 (giá đóng cửa ngày 2024-07-25)EPS (4 quý): −149,7

Biểu đồ tài chính

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng83,6Q2/26

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng83,6Q2/26

2.Lợi nhuận & tăng trưởng

Tỷ đồng0,04Q2/26

3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)

Tỷ đồng-5,40Q2/26

4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

%11.9%Q2/26

5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền

% · ngày-1.2%Q2/26

Cảnh báo ngoại lai: 2 kỳ ngoài khoảng -1.825…1.825 ngày, vẽ tại mốc giới hạn

6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền

Tỷ đồng25,2Q2/26

7.Cơ cấu tài sản

Tỷ đồng259Q2/26

8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay

Tỷ đồng · lần259Q2/26

9.Doanh thu chờ ghi nhận

Tỷ đồng0,33Q2/26

10.Định giá

Lần · %-10,6×Q2/26

11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)

VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %2Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
Không có quý cùng kỳ năm trước để so sánh
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
Không có quý cùng kỳ năm trước để so sánh
Số quý tăng trưởng từ 25%
1/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
0.0%

Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26