Lọc tín hiệu
THG

THG

XD Tiền Giang
Vật liệu xây dựng & Nội thấtHOSE
Cùng ngành:ACCACEADPBCCBDTBHCBMKBMPBT6BTD
26.700
−0,37%
2026-10-19

Phân tích cơ bản

44 / 100BBộ tiêu chí: Sản xuất
Kết quả kinh doanh quýĐịnh giá tương đối
Tiêu chíTăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY)Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY)Số quý EPS tăng trưởngTăng trưởng doanh thu (YoY)Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY)Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY)Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM)Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH)Định giá (P/E so với trung vị 5 năm)Doanh thu (tỷ)DT YoYLNST (tỷ)LNST YoYP/ETrung vị P/E 5 nămP/E vs. trung vị 5 năm
Giá trị-31.1%-16.7%1 / 3-11.1%+0.26 pp-1.50 pp+19.2%0.785.72556−11,1%28,5−31,2%5.727.78−26,5%
Điểm00408481212
Chú thích định giá:Giá: 26.700 (giá đóng cửa ngày 2026-10-19)EPS (4 quý): 4.670

Biểu đồ tài chính

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng556Q2/26

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng556Q2/26

2.Lợi nhuận & tăng trưởng

Tỷ đồng28,0Q2/26

3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)

Tỷ đồng184Q2/26

4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

%21.8%Q2/26

5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền

% · ngày15.3%Q2/26

6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền

Tỷ đồng226Q2/26

7.Cơ cấu tài sản

Tỷ đồng2.355Q2/26

8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay

Tỷ đồng · lần2.355Q2/26

9.Doanh thu chờ ghi nhận

Tỷ đồng294Q2/26

10.Định giá

Lần · %6,3×Q2/26

11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)

VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %796Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
-31.1%
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
-16.7%
Số quý tăng trưởng từ 25%
0/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
-0.0%

Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26