Lọc tín hiệu

TSJ

Hanoi Toserco
Vận tải hành khách & Du lịchUPCOM
Cùng ngành:BLNBSGBTVCTCDLTDSPHGTHHGHOTMAS
23.100
+14,93%
2026-10-15

Phân tích cơ bản

85 / 100ABộ tiêu chí: Sản xuất
Kết quả kinh doanh quýĐịnh giá tương đối
Tiêu chíTăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY)Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY)Số quý EPS tăng trưởngTăng trưởng doanh thu (YoY)Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY)Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY)Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM)Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH)Định giá (P/E so với trung vị 5 năm)Doanh thu (tỷ)DT YoYLNST (tỷ)LNST YoYP/ETrung vị P/E 5 nămP/E vs. trung vị 5 năm
Giá trị+324.4%+120.5%3 / 3-3.3%+0.22 pp+536.19 pp+31.7%0.005.9235,8−3,3%249+324,4%5.9234.02−82,6%
Điểm1212120812121212
Chú thích định giá:Giá: 23.100 (giá đóng cửa ngày 2026-10-15)EPS (4 quý): 3.904

Biểu đồ tài chính

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng35,8Q2/26

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng35,8Q2/26

2.Lợi nhuận & tăng trưởng

Tỷ đồng249Q2/26

3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)

Tỷ đồng349Q2/26

4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

%28.1%Q2/26

5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền

% · ngày6.7%Q2/26

6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền

Tỷ đồng4,76Q2/26

7.Cơ cấu tài sản

Tỷ đồng1.222Q2/26

8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay

Tỷ đồng · lần1.222Q2/26

9.Doanh thu chờ ghi nhận

Tỷ đồng8,45Q2/26

10.Định giá

Lần · %5,9×Q2/26

11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)

VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %3.326Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
324%
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
120%
Số quý tăng trưởng từ 25%
1/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
0.0%

Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26