Lọc tín hiệu
TTL

TTL

TCT Thăng Long
Xây dựngHNX
Cùng ngành:ACSALVBAXBCEBCRBOTC47C4GC69C92
8.300
+6,41%
2026-10-16

Phân tích cơ bản

37 / 100BBộ tiêu chí: Sản xuất
Kết quả kinh doanh quýĐịnh giá tương đối
Tiêu chíTăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY)Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY)Số quý EPS tăng trưởngTăng trưởng doanh thu (YoY)Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY)Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY)Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM)Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH)Định giá (P/E so với trung vị 5 năm)Doanh thu (tỷ)DT YoYLNST (tỷ)LNST YoYP/ETrung vị P/E 5 nămP/E vs. trung vị 5 năm
Giá trị+5.8%+41.2%2 / 3+2.6%+3.97 pp-1.05 pp+8.1%1.557.23499+2,6%6,5−43,1%7.2315.44−53,2%
Điểm08801240-412
Chú thích định giá:Giá: 8.300 (giá đóng cửa ngày 2026-10-16)EPS (4 quý): 1.148

Biểu đồ tài chính

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng499Q2/26

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng499Q2/26

2.Lợi nhuận & tăng trưởng

Tỷ đồng7,15Q2/26

3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)

Tỷ đồng69,0Q2/26

4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

%10.7%Q2/26

5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền

% · ngày9.3%Q2/26

6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền

Tỷ đồng271Q2/26

7.Cơ cấu tài sản

Tỷ đồng4.450Q2/26

8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay

Tỷ đồng · lần4.450Q2/26

9.Doanh thu chờ ghi nhận

Tỷ đồng1.728Q2/26

10.Định giá

Lần · %7,2×Q2/26

11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)

VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %171Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
5.8%
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
-23.9%
bình quân trên 2 quý
Số quý tăng trưởng từ 25%
1/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
0.0%

Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26