Lọc tín hiệu
TV4

TV4

Tư vấn XD Điện 4
Tư vấn & Hỗ trợ KDHNX
Cùng ngành:ABRHECHSAIPAPPEPPSSDCTKDTV1TV2
12.000
+0,00%
2026-10-19

Phân tích cơ bản

48 / 100BBộ tiêu chí: Sản xuất
Kết quả kinh doanh quýĐịnh giá tương đối
Tiêu chíTăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY)Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY)Số quý EPS tăng trưởngTăng trưởng doanh thu (YoY)Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY)Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY)Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM)Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH)Định giá (P/E so với trung vị 5 năm)Doanh thu (tỷ)DT YoYLNST (tỷ)LNST YoYP/ETrung vị P/E 5 nămP/E vs. trung vị 5 năm
Giá trị+12.3%+24.7%3 / 3-16.7%-7.70 pp+2.13 pp+16.0%0.005.4043,5−16,7%3,6+12,3%5.407.26−25,7%
Điểm0012001241212
Chú thích định giá:Giá: 12.000 (giá đóng cửa ngày 2026-10-19)EPS (4 quý): 2.224

Biểu đồ tài chính

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng43,5Q2/26

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng43,5Q2/26

2.Lợi nhuận & tăng trưởng

Tỷ đồng3,60Q2/26

3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)

Tỷ đồng47,1Q2/26

4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

%20.7%Q2/26

5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền

% · ngày7.3%Q2/26

6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền

Tỷ đồng20,6Q2/26

7.Cơ cấu tài sản

Tỷ đồng411Q2/26

8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay

Tỷ đồng · lần411Q2/26

9.Doanh thu chờ ghi nhận

Tỷ đồng58,0Q2/26

10.Định giá

Lần · %5,4×Q2/26

11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)

VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %181Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
12.3%
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
24.7%
Số quý tăng trưởng từ 25%
2/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
0.0%

Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26