Lọc tín hiệu
UDC

UDC

Đầu tư Xây dựng UDCons
Xây dựngUPCOM
Cùng ngành:ACSALVBAXBCEBCRBOTC47C4GC69C92
2.500
+0,00%
2026-10-19

Phân tích cơ bản

15 / 100CBộ tiêu chí: Sản xuất
Kết quả kinh doanh quýĐịnh giá tương đối
Tiêu chíTăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY)Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY)Số quý EPS tăng trưởngTăng trưởng doanh thu (YoY)Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY)Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY)Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM)Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH)Định giá (P/E so với trung vị 5 năm)Doanh thu (tỷ)DT YoYLNST (tỷ)LNST YoYP/ETrung vị P/E 5 nămP/E vs. trung vị 5 năm
Giá trị-10.4%-5231.2%0 / 3-65.9%+4.96 pp-40.14 pp-51.1%1.94—25,5−65,9%−15,4−2,4%—-3.23—
Điểm00001200-48
Chú thích định giá:Giá: 2.500 (giá đóng cửa ngày 2026-10-19)EPS (4 quý): −1.746,9

Biểu đồ tài chính

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng25,5Q2/26

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng25,5Q2/26

2.Lợi nhuận & tăng trưởng

Tỷ đồng-16,0Q2/26

3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)

Tỷ đồng-59,2Q2/26

4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

%1.6%Q2/26

5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền

% · ngày-3.1%Q2/26

6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền

Tỷ đồng10,3Q2/26

7.Cơ cấu tài sản

Tỷ đồng869Q2/26

8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay

Tỷ đồng · lần869Q2/26

9.Doanh thu chờ ghi nhận

Tỷ đồng11,4Q2/26

10.Định giá

Lần · %-1,6×Q2/26

11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)

VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %-458Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
Không có quý cùng kỳ năm trước để so sánh
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
-15679%
bình quân trên 1 quý
Số quý tăng trưởng từ 25%
0/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
0.0%

Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26