Lọc tín hiệu
UDJ

UDJ

Becamex UDJ
Xây dựngUPCOM
Cùng ngành:ACSALVBAXBCEBCRBOTC47C4GC69C92
7.300
−5,19%
2026-10-19

Phân tích cơ bản

85 / 100ABộ tiêu chí: Sản xuất
Kết quả kinh doanh quýĐịnh giá tương đối
Tiêu chíTăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY)Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY)Số quý EPS tăng trưởngTăng trưởng doanh thu (YoY)Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY)Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY)Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM)Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH)Định giá (P/E so với trung vị 5 năm)Doanh thu (tỷ)DT YoYLNST (tỷ)LNST YoYP/ETrung vị P/E 5 nămP/E vs. trung vị 5 năm
Giá trị+1350.6%+163.8%2 / 3+406.1%+19.83 pp+20.58 pp+10.4%0.004.9086,0+406,1%27,2+1.350,6%4.909.56−48,7%
Điểm1212812121201212
Chú thích định giá:Giá: 7.300 (giá đóng cửa ngày 2026-10-19)EPS (4 quý): 1.489

Biểu đồ tài chính

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng86,0Q3/26

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng86,0Q3/26

2.Lợi nhuận & tăng trưởng

Tỷ đồng27,2Q3/26

3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)

Tỷ đồng30,6Q3/26

4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

%40.1%Q3/26

5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền

% · ngày13.5%Q3/26

Cảnh báo ngoại lai: 7 kỳ ngoài khoảng -1.825…1.825 ngày, vẽ tại mốc giới hạn

6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền

Tỷ đồng12,8Q3/26

7.Cơ cấu tài sản

Tỷ đồng445Q3/26

8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay

Tỷ đồng · lần445Q3/26

9.Doanh thu chờ ghi nhận

Tỷ đồng10,4Q3/26

10.Định giá

Lần · %4,9×Q3/26

11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)

VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %1.648Q3/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
Gấp 14,5 lần
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
242%
bình quân trên 2 quý
Số quý tăng trưởng từ 25%
1/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
Chưa đối chiếu được lịch sử số cổ phiếu

Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q3/26