Lọc tín hiệu
V12

V12

VINACONEX 12
Xây dựngHNX
Cùng ngành:ACSALVBAXBCEBCRBOTC47C4GC69C92
10.200
−1,92%
2026-10-01

Phân tích cơ bản

59 / 100BBộ tiêu chí: Sản xuất
Kết quả kinh doanh quýĐịnh giá tương đối
Tiêu chíTăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY)Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY)Số quý EPS tăng trưởngTăng trưởng doanh thu (YoY)Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY)Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY)Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM)Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH)Định giá (P/E so với trung vị 5 năm)Doanh thu (tỷ)DT YoYLNST (tỷ)LNST YoYP/ETrung vị P/E 5 nămP/E vs. trung vị 5 năm
Giá trị+2.0%+57.3%2 / 3+22.7%+1.17 pp-0.35 pp+8.1%0.308.93264+22,7%4,6+2,0%8.9311.08−19,4%
Điểm012812840128
Chú thích định giá:Giá: 10.200 (giá đóng cửa ngày 2026-10-01)EPS (4 quý): 1.142

Biểu đồ tài chính

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng264Q2/26

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng264Q2/26

2.Lợi nhuận & tăng trưởng

Tỷ đồng4,55Q2/26

3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)

Tỷ đồng20,4Q2/26

4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

%8.9%Q2/26

5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền

% · ngày

6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền

Tỷ đồng-150Q2/26

7.Cơ cấu tài sản

Tỷ đồng742Q2/26

8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay

Tỷ đồng · lần742Q2/26

9.Doanh thu chờ ghi nhận

Tỷ đồng238Q2/26

10.Định giá

Lần · %8,9×Q2/26

11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)

VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %391Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
2.0%
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
57.3%
Số quý tăng trưởng từ 25%
1/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
0.0%

Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26