Lọc tín hiệu
VC2

VC2

Đầu tư và Xây dựng VINA2
Xây dựngHNX
Cùng ngành:ACSALVBAXBCEBCRBOTC47C4GC69C92
3.100
+6,90%
2026-10-19

Phân tích cơ bản

31 / 100BBộ tiêu chí: Sản xuất
Kết quả kinh doanh quýĐịnh giá tương đối
Tiêu chíTăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY)Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY)Số quý EPS tăng trưởngTăng trưởng doanh thu (YoY)Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY)Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY)Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM)Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH)Định giá (P/E so với trung vị 5 năm)Doanh thu (tỷ)DT YoYLNST (tỷ)LNST YoYP/ETrung vị P/E 5 nămP/E vs. trung vị 5 năm
Giá trị+9.2%-35.1%1 / 3+26.4%-5.23 pp-0.16 pp+1.7%1.0714.43337+26,4%4,9+13,9%14.4316.17−10,8%
Điểm0041204068
Chú thích định giá:Giá: 3.100 (giá đóng cửa ngày 2026-10-19)EPS (4 quý): 214,9

Biểu đồ tài chính

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng337Q2/26

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng337Q2/26

2.Lợi nhuận & tăng trưởng

Tỷ đồng4,75Q2/26

3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)

Tỷ đồng20,8Q2/26

4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

%6.5%Q2/26

5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền

% · ngày1.4%Q2/26

6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền

Tỷ đồng-122Q2/26

7.Cơ cấu tài sản

Tỷ đồng3.103Q2/26

8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay

Tỷ đồng · lần3.103Q2/26

9.Doanh thu chờ ghi nhận

Tỷ đồng470Q2/26

10.Định giá

Lần · %15,1×Q2/26

11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)

VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %63Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
9.2%
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
-35.7%
Số quý tăng trưởng từ 25%
0/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
-0.0%

Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26