Phân tích cơ bản
70 / 100ABộ tiêu chí: Sản xuất
| Kết quả kinh doanh quý | Định giá tương đối | |||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tiêu chí | Tăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY) | Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY) | Số quý EPS tăng trưởng | Tăng trưởng doanh thu (YoY) | Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY) | Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY) | Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM) | Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH) | Định giá (P/E so với trung vị 5 năm) | Doanh thu (tỷ) | DT YoY | LNST (tỷ) | LNST YoY | P/E | Trung vị P/E 5 năm | P/E vs. trung vị 5 năm |
| Giá trị | +65.4% | +50.5% | 2 / 3 | +49.6% | +0.32 pp | +0.17 pp | +19.1% | 2.01 | 5.71 | 841 | +49,6% | 14,7 | +65,4% | 5.71 | 8.35 | −31,6% |
| Điểm | 12 | 12 | 8 | 12 | 8 | 8 | 8 | -4 | 12 | |||||||
Chú thích định giá:Giá: 17.400 (giá đóng cửa ngày 2026-10-19)EPS (4 quý): 3.046
Biểu đồ tài chính
1.Doanh thu & tăng trưởng
Tỷ đồng841Q2/26
1.Doanh thu & tăng trưởng
Tỷ đồng841Q2/26
2.Lợi nhuận & tăng trưởng
Tỷ đồng14,7Q2/26
3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)
Tỷ đồng43,7Q2/26
4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí
%5.4%Q2/26
5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền
% · ngày23.1%Q2/26
6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền
Tỷ đồng95,9Q2/26
7.Cơ cấu tài sản
Tỷ đồng1.415Q2/26
8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay
Tỷ đồng · lần1.415Q2/26
9.Doanh thu chờ ghi nhận
Tỷ đồng323Q2/26
10.Định giá
Lần · %6,2×Q2/26
11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)
VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %1.178Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
65.4%
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
50.5%
Số quý tăng trưởng từ 25%
2/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
-0.0%
Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26