Lọc tín hiệu
VCM

VCM

BV Life
Máy công nghiệpHNX
Cùng ngành:APLCKACKDCMCCMKCTBCTTDZMFBCFT1
6.300
+0,00%
2026-10-12

Phân tích cơ bản

59 / 100BBộ tiêu chí: Sản xuất
Kết quả kinh doanh quýĐịnh giá tương đối
Tiêu chíTăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY)Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY)Số quý EPS tăng trưởngTăng trưởng doanh thu (YoY)Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY)Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY)Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM)Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH)Định giá (P/E so với trung vị 5 năm)Doanh thu (tỷ)DT YoYLNST (tỷ)LNST YoYP/ETrung vị P/E 5 nămP/E vs. trung vị 5 năm
Giá trị-50.8%-574.3%1 / 3+178.9%+1.54 pp-1.36 pp+21.7%0.061.16116+178,9%3,3+89,4%1.1626.53−95,6%
Điểm0041284121212
Chú thích định giá:Giá: 6.300 (giá đóng cửa ngày 2026-10-12)EPS (4 quý): 5.453

Biểu đồ tài chính

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng116Q2/26

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng116Q2/26

2.Lợi nhuận & tăng trưởng

Tỷ đồng1,73Q2/26

3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)

Tỷ đồng46,7Q2/26

4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

%17.9%Q2/26

5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền

% · ngày27.4%Q2/26

6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền

Tỷ đồng-108Q2/26

7.Cơ cấu tài sản

Tỷ đồng308Q2/26

8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay

Tỷ đồng · lần308Q2/26

9.Doanh thu chờ ghi nhận

Tỷ đồng1,85Q2/26

10.Định giá

Lần · %2,2×Q2/26

11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)

VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %144Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
-50.8%
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
-574%
Số quý tăng trưởng từ 25%
1/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
100%

Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26