VCS
VICOSTONEVật liệu xây dựng & Nội thấtHNX
30.400
+0,66%
2026-10-15
Phân tích cơ bản
22 / 100CBộ tiêu chí: Sản xuất
| Kết quả kinh doanh quý | Định giá tương đối | |||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tiêu chí | Tăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY) | Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY) | Số quý EPS tăng trưởng | Tăng trưởng doanh thu (YoY) | Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY) | Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY) | Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM) | Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH) | Định giá (P/E so với trung vị 5 năm) | Doanh thu (tỷ) | DT YoY | LNST (tỷ) | LNST YoY | P/E | Trung vị P/E 5 năm | P/E vs. trung vị 5 năm |
| Giá trị | -38.0% | -21.7% | 0 / 3 | -20.5% | -0.59 pp | -4.14 pp | +11.1% | 0.20 | 8.48 | 889 | −20,5% | 130 | −38,0% | 8.48 | 8.72 | −2,7% |
| Điểm | 0 | 0 | 0 | 0 | 4 | 0 | 0 | 12 | 8 | |||||||
Chú thích định giá:Giá: 30.400 (giá đóng cửa ngày 2026-10-15)EPS (4 quý): 3.584
Biểu đồ tài chính
1.Doanh thu & tăng trưởng
Tỷ đồng889Q2/26
1.Doanh thu & tăng trưởng
Tỷ đồng889Q2/26
2.Lợi nhuận & tăng trưởng
Tỷ đồng130Q2/26
3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)
Tỷ đồng695Q2/26
4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí
%26.2%Q2/26
5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền
% · ngày14.4%Q2/26
6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền
Tỷ đồng536Q2/26
7.Cơ cấu tài sản
Tỷ đồng6.277Q2/26
8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay
Tỷ đồng · lần6.277Q2/26
9.Doanh thu chờ ghi nhận
Tỷ đồng19,1Q2/26
10.Định giá
Lần · %8,5×Q2/26
11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)
VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %814Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
-38.0%
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
-21.7%
Số quý tăng trưởng từ 25%
0/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
0.0%
Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26