Lọc tín hiệu

VE2

Xây dựng Điện VNECO 2
Xây dựngOTC
Cùng ngành:ACSALVBAXBCEBCRBOTC47C4GC69C92
7.200
+24,14%
2025-09-19

Phân tích cơ bản

26 / 100—Bộ tiêu chí: Sản xuất

Chưa xếp hạng — dữ liệu thiếu hoặc không hỗ trợ

Kết quả kinh doanh quýĐịnh giá tương đối
Tiêu chíTăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY)Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY)Số quý EPS tăng trưởngTăng trưởng doanh thu (YoY)Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY)Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY)Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM)Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH)Định giá (P/E so với trung vị 5 năm)Doanh thu (tỷ)DT YoYLNST (tỷ)LNST YoYP/ETrung vị P/E 5 nămP/E vs. trung vị 5 năm
Giá trị+54.0%+29.3%3 / 3———-176.2%1.59—0,2—−0,2——-6.79—
Điểm84120000-48
Chú thích định giá:Giá: 7.200 (giá đóng cửa ngày 2025-09-19)EPS (4 quý): −676,1

Biểu đồ tài chính

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng0,16Q1/26

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng0,16Q1/26

2.Lợi nhuận & tăng trưởng

Tỷ đồng-0,17Q1/26

3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)

Tỷ đồng-1,42Q1/26

4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

%84.9%Q1/26

5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền

% · ngày

Cảnh báo ngoại lai: 2 kỳ ngoài khoảng -1.825…1.825 ngày, vẽ tại mốc giới hạn

6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền

Tỷ đồng-1,32Q1/26

7.Cơ cấu tài sản

Tỷ đồng50,0Q1/26

8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay

Tỷ đồng · lần50,0Q1/26

9.Doanh thu chờ ghi nhận

Tỷ đồng11,3Q1/26

10.Định giá

Lần · %-10,5×Q1/26

11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)

VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %-78Q1/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
Không có quý cùng kỳ năm trước để so sánh
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
Không có quý cùng kỳ năm trước để so sánh
Số quý tăng trưởng từ 25%
0/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
0.0%

Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q1/26