Phân tích cơ bản
26 / 100—Bộ tiêu chí: Sản xuất
Chưa xếp hạng — dữ liệu thiếu hoặc không hỗ trợ
| Kết quả kinh doanh quý | Định giá tương đối | |||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tiêu chí | Tăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY) | Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY) | Số quý EPS tăng trưởng | Tăng trưởng doanh thu (YoY) | Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY) | Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY) | Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM) | Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH) | Định giá (P/E so với trung vị 5 năm) | Doanh thu (tỷ) | DT YoY | LNST (tỷ) | LNST YoY | P/E | Trung vị P/E 5 năm | P/E vs. trung vị 5 năm |
| Giá trị | +54.0% | +29.3% | 3 / 3 | — | — | — | -176.2% | 1.59 | — | 0,2 | — | −0,2 | — | — | -6.79 | — |
| Điểm | 8 | 4 | 12 | 0 | 0 | 0 | 0 | -4 | 8 | |||||||
Chú thích định giá:Giá: 7.200 (giá đóng cửa ngày 2025-09-19)EPS (4 quý): −676,1
Biểu đồ tài chính
1.Doanh thu & tăng trưởng
Tỷ đồng0,16Q1/26
1.Doanh thu & tăng trưởng
Tỷ đồng0,16Q1/26
2.Lợi nhuận & tăng trưởng
Tỷ đồng-0,17Q1/26
3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)
Tỷ đồng-1,42Q1/26
4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí
%84.9%Q1/26
5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền
% · ngày
Cảnh báo ngoại lai: 2 kỳ ngoài khoảng -1.825…1.825 ngày, vẽ tại mốc giới hạn
6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền
Tỷ đồng-1,32Q1/26
7.Cơ cấu tài sản
Tỷ đồng50,0Q1/26
8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay
Tỷ đồng · lần50,0Q1/26
9.Doanh thu chờ ghi nhận
Tỷ đồng11,3Q1/26
10.Định giá
Lần · %-10,5×Q1/26
11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)
VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %-78Q1/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
Không có quý cùng kỳ năm trước để so sánh
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
Không có quý cùng kỳ năm trước để so sánh
Số quý tăng trưởng từ 25%
0/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
0.0%
Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q1/26