Phân tích cơ bản
30 / 100CBộ tiêu chí: Sản xuất
| Kết quả kinh doanh quý | Định giá tương đối | |||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tiêu chí | Tăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY) | Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY) | Số quý EPS tăng trưởng | Tăng trưởng doanh thu (YoY) | Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY) | Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY) | Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM) | Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH) | Định giá (P/E so với trung vị 5 năm) | Doanh thu (tỷ) | DT YoY | LNST (tỷ) | LNST YoY | P/E | Trung vị P/E 5 năm | P/E vs. trung vị 5 năm |
| Giá trị | +35.2% | +829.8% | 2 / 3 | -24.8% | -15.39 pp | -10.75 pp | -21.0% | 2.63 | — | 34,7 | −24,8% | −6,8 | −67,0% | — | 54.93 | — |
| Điểm | 8 | 12 | 8 | 0 | 0 | 0 | 0 | -4 | 8 | |||||||
Chú thích định giá:Giá: 10.900 (giá đóng cửa ngày 2026-10-02)EPS (4 quý): −826,8
Biểu đồ tài chính
1.Doanh thu & tăng trưởng
Tỷ đồng34,7Q2/26
1.Doanh thu & tăng trưởng
Tỷ đồng34,7Q2/26
2.Lợi nhuận & tăng trưởng
Tỷ đồng-6,23Q2/26
3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)
Tỷ đồng-5,22Q2/26
4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí
%4.5%Q2/26
5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền
% · ngày1.9%Q2/26
6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền
Tỷ đồng-32,5Q2/26
7.Cơ cấu tài sản
Tỷ đồng217Q2/26
8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay
Tỷ đồng · lần217Q2/26
9.Doanh thu chờ ghi nhận
Tỷ đồng0,54Q2/26
10.Định giá
Lần · %-3,7×Q2/26
11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)
VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %-1.831Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
Không có quý cùng kỳ năm trước để so sánh
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
-447%
bình quân trên 2 quý
Số quý tăng trưởng từ 25%
1/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
158%
Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26