Lọc tín hiệu
VE4

VE4

Xây dựng điện VNECO4
Xây dựngHNX
Cùng ngành:ACSALVBAXBCEBCRBOTC47C4GC69C92
260.000
+0,39%
2025-11-04

Phân tích cơ bản

63 / 100ABộ tiêu chí: Sản xuất
Kết quả kinh doanh quýĐịnh giá tương đối
Tiêu chíTăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY)Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY)Số quý EPS tăng trưởngTăng trưởng doanh thu (YoY)Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY)Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY)Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM)Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH)Định giá (P/E so với trung vị 5 năm)Doanh thu (tỷ)DT YoYLNST (tỷ)LNST YoYP/ETrung vị P/E 5 nămP/E vs. trung vị 5 năm
Giá trị+29.4%+50.3%2 / 3-80.6%+8.07 pp+3.61 pp-3.2%0.22—2,8−80,6%0,1+281,0%—131.98—
Điểm4128012120128
Chú thích định giá:Giá: 260.000 (giá đóng cửa ngày 2025-11-04)EPS (4 quý): −222,7

Biểu đồ tài chính

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng2,75Q2/26

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng2,75Q2/26

2.Lợi nhuận & tăng trưởng

Tỷ đồng0,10Q2/26

3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)

Tỷ đồng-0,40Q2/26

4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

%6.0%Q2/26

5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền

% · ngày-3.8%Q2/26

6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền

Tỷ đồng-7,00Q2/26

7.Cơ cấu tài sản

Tỷ đồng54,1Q2/26

8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay

Tỷ đồng · lần54,1Q2/26

9.Doanh thu chờ ghi nhận

Tỷ đồng4,59Q2/26

10.Định giá

Lần · %-737,6×Q2/26

11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)

VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %35Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
29.4%
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
-257%
bình quân trên 2 quý
Số quý tăng trưởng từ 25%
2/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
195%

Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26