Phân tích cơ bản
63 / 100ABộ tiêu chí: Sản xuất
| Kết quả kinh doanh quý | Định giá tương đối | |||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tiêu chí | Tăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY) | Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY) | Số quý EPS tăng trưởng | Tăng trưởng doanh thu (YoY) | Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY) | Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY) | Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM) | Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH) | Định giá (P/E so với trung vị 5 năm) | Doanh thu (tỷ) | DT YoY | LNST (tỷ) | LNST YoY | P/E | Trung vị P/E 5 năm | P/E vs. trung vị 5 năm |
| Giá trị | +29.4% | +50.3% | 2 / 3 | -80.6% | +8.07 pp | +3.61 pp | -3.2% | 0.22 | — | 2,8 | −80,6% | 0,1 | +281,0% | — | 131.98 | — |
| Điểm | 4 | 12 | 8 | 0 | 12 | 12 | 0 | 12 | 8 | |||||||
Chú thích định giá:Giá: 260.000 (giá đóng cửa ngày 2025-11-04)EPS (4 quý): −222,7
Biểu đồ tài chính
1.Doanh thu & tăng trưởng
Tỷ đồng2,75Q2/26
1.Doanh thu & tăng trưởng
Tỷ đồng2,75Q2/26
2.Lợi nhuận & tăng trưởng
Tỷ đồng0,10Q2/26
3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)
Tỷ đồng-0,40Q2/26
4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí
%6.0%Q2/26
5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền
% · ngày-3.8%Q2/26
6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền
Tỷ đồng-7,00Q2/26
7.Cơ cấu tài sản
Tỷ đồng54,1Q2/26
8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay
Tỷ đồng · lần54,1Q2/26
9.Doanh thu chờ ghi nhận
Tỷ đồng4,59Q2/26
10.Định giá
Lần · %-737,6×Q2/26
11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)
VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %35Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
29.4%
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
-257%
bình quân trên 2 quý
Số quý tăng trưởng từ 25%
2/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
195%
Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26