Lọc tín hiệu
VGG

VGG

May Việt Tiến
Hàng May mặcUPCOM
Cùng ngành:AATADSAG1BDGBMGDCGDM7EVEFTMG20
37.500
+1,35%
2026-10-19

Phân tích cơ bản

59 / 100BBộ tiêu chí: Sản xuất
Kết quả kinh doanh quýĐịnh giá tương đối
Tiêu chíTăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY)Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY)Số quý EPS tăng trưởngTăng trưởng doanh thu (YoY)Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY)Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY)Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM)Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH)Định giá (P/E so với trung vị 5 năm)Doanh thu (tỷ)DT YoYLNST (tỷ)LNST YoYP/ETrung vị P/E 5 nămP/E vs. trung vị 5 năm
Giá trị+34.1%+16.5%2 / 3+1.9%+0.11 pp+1.08 pp+19.5%0.003.632.973+1,9%139+32,6%3.638.92−59,3%
Điểm80808881212
Chú thích định giá:Giá: 37.500 (giá đóng cửa ngày 2026-10-19)EPS (4 quý): 10.322

Biểu đồ tài chính

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng2.973Q2/26

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng2.973Q2/26

2.Lợi nhuận & tăng trưởng

Tỷ đồng134Q2/26

3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)

Tỷ đồng570Q2/26

4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

%10.9%Q2/26

5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền

% · ngày20.0%Q2/26

6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền

Tỷ đồng135Q2/26

7.Cơ cấu tài sản

Tỷ đồng6.308Q2/26

8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay

Tỷ đồng · lần6.308Q2/26

9.Doanh thu chờ ghi nhận

Tỷ đồng228Q2/26

10.Định giá

Lần · %3,6×Q2/26

11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)

VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %3.028Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
34.1%
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
16.5%
Số quý tăng trưởng từ 25%
1/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
0.0%

Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26