Lọc tín hiệu

VMC

VIMECO
Xây dựngHNX
Cùng ngành:ACSALVBAXBCEBCRBOTC47C4GC69C92
3.300
−5,71%
2026-10-19

Phân tích cơ bản

13 / 100CBộ tiêu chí: Sản xuất
Kết quả kinh doanh quýĐịnh giá tương đối
Tiêu chíTăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY)Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY)Số quý EPS tăng trưởngTăng trưởng doanh thu (YoY)Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY)Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY)Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM)Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH)Định giá (P/E so với trung vị 5 năm)Doanh thu (tỷ)DT YoYLNST (tỷ)LNST YoYP/ETrung vị P/E 5 nămP/E vs. trung vị 5 năm
Giá trị-4476.9%-2562.0%0 / 3-68.0%-40.66 pp-31.13 pp-9.7%1.46—74,1−68,0%−22,9−6.304,1%—43.11—
Điểm000000068
Chú thích định giá:Giá: 3.300 (giá đóng cửa ngày 2026-10-19)EPS (4 quý): −1.154,6

Biểu đồ tài chính

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng74,1Q2/26

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng74,1Q2/26

2.Lợi nhuận & tăng trưởng

Tỷ đồng-22,9Q2/26

3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)

Tỷ đồng-33,0Q2/26

4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

%4.3%Q2/26

5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền

% · ngày-2.3%Q2/26

6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền

Tỷ đồng51,5Q2/26

7.Cơ cấu tài sản

Tỷ đồng1.083Q2/26

8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay

Tỷ đồng · lần1.083Q2/26

9.Doanh thu chờ ghi nhận

Tỷ đồng141Q2/26

10.Định giá

Lần · %-3,4×Q2/26

11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)

VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %-798Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
-4477%
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
-2266%
bình quân trên 2 quý
Số quý tăng trưởng từ 25%
0/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
-0.0%

Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26