Lọc tín hiệu
VNC

VNC

VINACONTROL
Tư vấn & Hỗ trợ KDHNX
Cùng ngành:ABRHECHSAIPAPPEPPSSDCTKDTV1TV2
35.000
+1,74%
2026-10-19

Phân tích cơ bản

89 / 100ABộ tiêu chí: Sản xuất
Kết quả kinh doanh quýĐịnh giá tương đối
Tiêu chíTăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY)Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY)Số quý EPS tăng trưởngTăng trưởng doanh thu (YoY)Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY)Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY)Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM)Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH)Định giá (P/E so với trung vị 5 năm)Doanh thu (tỷ)DT YoYLNST (tỷ)LNST YoYP/ETrung vị P/E 5 nămP/E vs. trung vị 5 năm
Giá trị+108.1%+137.8%3 / 3+9.9%+3.76 pp+3.90 pp+30.3%0.017.29344+9,9%29,6+101,0%7.2911.97−39,1%
Điểm12121201212121212
Chú thích định giá:Giá: 35.000 (giá đóng cửa ngày 2026-10-19)EPS (4 quý): 4.800

Biểu đồ tài chính

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng344Q2/26

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng344Q2/26

2.Lợi nhuận & tăng trưởng

Tỷ đồng28,4Q2/26

3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)

Tỷ đồng137Q2/26

4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

%26.8%Q2/26

5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền

% · ngày97.1%Q2/26

6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền

Tỷ đồng184Q2/26

7.Cơ cấu tài sản

Tỷ đồng588Q2/26

8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay

Tỷ đồng · lần588Q2/26

9.Doanh thu chờ ghi nhận

Tỷ đồng15,6Q2/26

10.Định giá

Lần · %7,3×Q2/26

11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)

VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %1.355Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
109%
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
138%
Số quý tăng trưởng từ 25%
3/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
-0.0%

Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26