Phân tích cơ bản
89 / 100ABộ tiêu chí: Sản xuất
| Kết quả kinh doanh quý | Định giá tương đối | |||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tiêu chí | Tăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY) | Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY) | Số quý EPS tăng trưởng | Tăng trưởng doanh thu (YoY) | Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY) | Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY) | Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM) | Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH) | Định giá (P/E so với trung vị 5 năm) | Doanh thu (tỷ) | DT YoY | LNST (tỷ) | LNST YoY | P/E | Trung vị P/E 5 năm | P/E vs. trung vị 5 năm |
| Giá trị | +108.1% | +137.8% | 3 / 3 | +9.9% | +3.76 pp | +3.90 pp | +30.3% | 0.01 | 7.29 | 344 | +9,9% | 29,6 | +101,0% | 7.29 | 11.97 | −39,1% |
| Điểm | 12 | 12 | 12 | 0 | 12 | 12 | 12 | 12 | 12 | |||||||
Chú thích định giá:Giá: 35.000 (giá đóng cửa ngày 2026-10-19)EPS (4 quý): 4.800
Biểu đồ tài chính
1.Doanh thu & tăng trưởng
Tỷ đồng344Q2/26
1.Doanh thu & tăng trưởng
Tỷ đồng344Q2/26
2.Lợi nhuận & tăng trưởng
Tỷ đồng28,4Q2/26
3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)
Tỷ đồng137Q2/26
4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí
%26.8%Q2/26
5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền
% · ngày97.1%Q2/26
6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền
Tỷ đồng184Q2/26
7.Cơ cấu tài sản
Tỷ đồng588Q2/26
8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay
Tỷ đồng · lần588Q2/26
9.Doanh thu chờ ghi nhận
Tỷ đồng15,6Q2/26
10.Định giá
Lần · %7,3×Q2/26
11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)
VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %1.355Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
109%
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
138%
Số quý tăng trưởng từ 25%
3/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
-0.0%
Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26