Lọc tín hiệu

VNE

Xây dựng điện Việt Nam
Xây dựngUPCOM
Cùng ngành:ACSALVBAXBCEBCRBOTC47C4GC69C92
1.900
+0,00%
2026-10-19

Phân tích cơ bản

48 / 100BBộ tiêu chí: Sản xuất
Kết quả kinh doanh quýĐịnh giá tương đối
Tiêu chíTăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY)Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY)Số quý EPS tăng trưởngTăng trưởng doanh thu (YoY)Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY)Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY)Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM)Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH)Định giá (P/E so với trung vị 5 năm)Doanh thu (tỷ)DT YoYLNST (tỷ)LNST YoYP/ETrung vị P/E 5 nămP/E vs. trung vị 5 năm
Giá trị+49.4%+126.1%3 / 3-63.3%+67.65 pp-12.95 pp+13.3%1.871.3027,9−63,3%−33,5+58,9%1.303.05−57,5%
Điểm8121201200-412
Chú thích định giá:Giá: 1.900 (giá đóng cửa ngày 2026-10-19)EPS (4 quý): 1.466

Biểu đồ tài chính

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng27,9Q2/26

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng27,9Q2/26

2.Lợi nhuận & tăng trưởng

Tỷ đồng-33,5Q2/26

3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)

Tỷ đồng89,2Q2/26

4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

%17.7%Q2/26

5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền

% · ngày1.0%Q2/26

6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền

Tỷ đồng91,3Q2/26

7.Cơ cấu tài sản

Tỷ đồng3.073Q2/26

8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay

Tỷ đồng · lần3.073Q2/26

9.Doanh thu chờ ghi nhận

Tỷ đồng163Q2/26

10.Định giá

Lần · %1,6×Q2/26

11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)

VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %-370Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
Không có quý cùng kỳ năm trước để so sánh
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
Không có quý cùng kỳ năm trước để so sánh
Số quý tăng trưởng từ 25%
1/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
0.0%

Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26