Lọc tín hiệu
VSI

VSI

Đầu tư và Xây dựng Cấp thoát nước
Xây dựngHOSE
Cùng ngành:ACSALVBAXBCEBCRBOTC47C4GC69C92
17.400
−6,20%
2026-10-19

Phân tích cơ bản

89 / 100ABộ tiêu chí: Sản xuất
Kết quả kinh doanh quýĐịnh giá tương đối
Tiêu chíTăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY)Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY)Số quý EPS tăng trưởngTăng trưởng doanh thu (YoY)Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY)Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY)Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM)Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH)Định giá (P/E so với trung vị 5 năm)Doanh thu (tỷ)DT YoYLNST (tỷ)LNST YoYP/ETrung vị P/E 5 nămP/E vs. trung vị 5 năm
Giá trị+65.9%+46.2%3 / 3-36.2%+7.04 pp+7.33 pp+21.4%0.315.15101−36,2%12,0+67,3%5.158.65−40,4%
Điểm12121201212121212
Chú thích định giá:Giá: 17.400 (giá đóng cửa ngày 2026-10-19)EPS (4 quý): 3.376

Biểu đồ tài chính

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng101Q2/26

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng101Q2/26

2.Lợi nhuận & tăng trưởng

Tỷ đồng11,8Q2/26

3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)

Tỷ đồng54,7Q2/26

4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

%16.1%Q2/26

5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền

% · ngày25.9%Q2/26

6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền

Tỷ đồng81,9Q2/26

7.Cơ cấu tài sản

Tỷ đồng495Q2/26

8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay

Tỷ đồng · lần495Q2/26

9.Doanh thu chờ ghi nhận

Tỷ đồng45,6Q2/26

10.Định giá

Lần · %5,2×Q2/26

11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)

VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %893Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
65.9%
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
46.2%
Số quý tăng trưởng từ 25%
2/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
0.0%

Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26