Lọc tín hiệu
VTD

VTD

Du lịch Vietourist
Vận tải hành khách & Du lịchUPCOM
Cùng ngành:BLNBSGBTVCTCDLTDSPHGTHHGHOTMAS
4.100
+2,50%
2026-10-19

Phân tích cơ bản

63 / 100ABộ tiêu chí: Sản xuất
Kết quả kinh doanh quýĐịnh giá tương đối
Tiêu chíTăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY)Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY)Số quý EPS tăng trưởngTăng trưởng doanh thu (YoY)Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY)Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY)Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM)Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH)Định giá (P/E so với trung vị 5 năm)Doanh thu (tỷ)DT YoYLNST (tỷ)LNST YoYP/ETrung vị P/E 5 nămP/E vs. trung vị 5 năm
Giá trị+322.4%+87.9%2 / 3-7.9%+0.77 pp+7.93 pp+2.3%0.2916.4657,4−7,9%5,8+322,4%16.468.78+87,5%
Điểm1212808120124
Chú thích định giá:Giá: 4.100 (giá đóng cửa ngày 2026-10-19)EPS (4 quý): 249,0

Biểu đồ tài chính

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng57,4Q2/26

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng57,4Q2/26

2.Lợi nhuận & tăng trưởng

Tỷ đồng5,83Q2/26

3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)

Tỷ đồng6,90Q2/26

4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

%12.8%Q2/26

5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền

% · ngày0.9%Q2/26

6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền

Tỷ đồng

7.Cơ cấu tài sản

Tỷ đồng359Q2/26

8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay

Tỷ đồng · lần359Q2/26

9.Doanh thu chờ ghi nhận

Tỷ đồng6,22Q2/26

10.Định giá

Lần · %16,5×Q2/26

11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)

VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %243Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
322%
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
84.8%
bình quân trên 2 quý
Số quý tăng trưởng từ 25%
1/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
0.0%

Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26