Lọc tín hiệu
VTG

VTG

Du lịch tỉnh BR-VT
Vận tải hành khách & Du lịchUPCOM
Cùng ngành:BLNBSGBTVCTCDLTDSPHGTHHGHOTMAS
4.000
−9,09%
2026-08-21

Phân tích cơ bản

81 / 100ABộ tiêu chí: Sản xuất
Kết quả kinh doanh quýĐịnh giá tương đối
Tiêu chíTăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY)Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY)Số quý EPS tăng trưởngTăng trưởng doanh thu (YoY)Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY)Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY)Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM)Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH)Định giá (P/E so với trung vị 5 năm)Doanh thu (tỷ)DT YoYLNST (tỷ)LNST YoYP/ETrung vị P/E 5 nămP/E vs. trung vị 5 năm
Giá trị+198.2%+107.2%3 / 3+21.0%+2.82 pp+77.91 pp+0.5%0.0999.349,8+21,0%3,6+211,2%99.34-7.99—
Điểm121212128120128
Chú thích định giá:Giá: 4.000 (giá đóng cửa ngày 2026-08-21)EPS (4 quý): 40,3

Biểu đồ tài chính

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng10,4Q2/26

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng10,4Q2/26

2.Lợi nhuận & tăng trưởng

Tỷ đồng4,03Q2/26

3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)

Tỷ đồng2,10Q2/26

4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

%26.8%Q2/26

5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền

% · ngày-2.4%Q2/26

6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền

Tỷ đồng

7.Cơ cấu tài sản

Tỷ đồng195Q2/26

8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay

Tỷ đồng · lần195Q2/26

9.Doanh thu chờ ghi nhận

Tỷ đồng0,61Q2/26

10.Định giá

Lần · %55,6×Q2/26

11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)

VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %216Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
Không có quý cùng kỳ năm trước để so sánh
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
Không có quý cùng kỳ năm trước để so sánh
Số quý tăng trưởng từ 25%
2/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
0.0%

Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26