Lọc tín hiệu
VTH

VTH

Dây cáp điện Việt Thái
Hàng điện & điện tửHNX
Cùng ngành:HLOHLSNAGPACPHNTGPTIETSBTYAVBH
8.600
−2,27%
2026-10-19

Phân tích cơ bản

48 / 100BBộ tiêu chí: Sản xuất
Kết quả kinh doanh quýĐịnh giá tương đối
Tiêu chíTăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY)Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY)Số quý EPS tăng trưởngTăng trưởng doanh thu (YoY)Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY)Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY)Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM)Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH)Định giá (P/E so với trung vị 5 năm)Doanh thu (tỷ)DT YoYLNST (tỷ)LNST YoYP/ETrung vị P/E 5 nămP/E vs. trung vị 5 năm
Giá trị+55.1%+16.5%2 / 3+24.4%+0.86 pp+0.72 pp+13.8%4.654.74429+24,4%7,3+114,0%4.749.30−49,1%
Điểm80812880-412
Chú thích định giá:Giá: 8.600 (giá đóng cửa ngày 2026-10-19)EPS (4 quý): 1.816

Biểu đồ tài chính

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng429Q2/26

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng429Q2/26

2.Lợi nhuận & tăng trưởng

Tỷ đồng8,34Q2/26

3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)

Tỷ đồng23,4Q2/26

4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

%8.2%Q2/26

5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền

% · ngày8.7%Q2/26

6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền

Tỷ đồng-577Q2/26

7.Cơ cấu tài sản

Tỷ đồng1.060Q2/26

8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay

Tỷ đồng · lần1.060Q2/26

9.Doanh thu chờ ghi nhận

Tỷ đồng47,1Q2/26

10.Định giá

Lần · %5,0×Q2/26

11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)

VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %765Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
76.1%
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
23.5%
Số quý tăng trưởng từ 25%
1/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
38.0%

Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26