Lọc tín hiệu

VVN

XD Công nghiệp Việt Nam
Xây dựngUPCOM
Cùng ngành:ACSALVBAXBCEBCRBOTC47C4GC69C92
3.300
+0,00%
2026-10-09

Phân tích cơ bản

41 / 100BBộ tiêu chí: Sản xuất
Kết quả kinh doanh quýĐịnh giá tương đối
Tiêu chíTăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY)Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY)Số quý EPS tăng trưởngTăng trưởng doanh thu (YoY)Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY)Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY)Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM)Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH)Định giá (P/E so với trung vị 5 năm)Doanh thu (tỷ)DT YoYLNST (tỷ)LNST YoYP/ETrung vị P/E 5 nămP/E vs. trung vị 5 năm
Giá trị-13.3%-65.5%0 / 3+2.6%+0.53 pp-0.29 pp+23.1%-1.65—1.089+2,6%−89,8−6,3%—-0.40—
Điểm00008412128
Chú thích định giá:Giá: 3.300 (giá đóng cửa ngày 2026-10-09)EPS (4 quý): −12.479,3

Biểu đồ tài chính

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng1.089Q2/26

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng1.089Q2/26

2.Lợi nhuận & tăng trưởng

Tỷ đồng-103Q2/26

3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)

Tỷ đồng-650Q2/26

4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

%1.1%Q2/26

5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền

% · ngày-8.6%Q2/26

6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền

Tỷ đồng-396Q2/26

7.Cơ cấu tài sản

Tỷ đồng4.726Q2/26

8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay

Tỷ đồng · lần4.726Q2/26

9.Doanh thu chờ ghi nhận

Tỷ đồng700Q2/26

10.Định giá

Lần · %-0,3×Q2/26

11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)

VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %-1.881Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
Không có quý cùng kỳ năm trước để so sánh
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
Không có quý cùng kỳ năm trước để so sánh
Số quý tăng trưởng từ 25%
0/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
0.0%

Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26