Lọc tín hiệu
X20

X20

May mặc X20
Hàng May mặcHNX
Cùng ngành:AATADSAG1BDGBMGDCGDM7EVEFTMG20
10.500
+0,00%
2026-10-19

Phân tích cơ bản

48 / 100BBộ tiêu chí: Sản xuất
Kết quả kinh doanh quýĐịnh giá tương đối
Tiêu chíTăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY)Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY)Số quý EPS tăng trưởngTăng trưởng doanh thu (YoY)Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY)Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY)Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM)Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH)Định giá (P/E so với trung vị 5 năm)Doanh thu (tỷ)DT YoYLNST (tỷ)LNST YoYP/ETrung vị P/E 5 nămP/E vs. trung vị 5 năm
Giá trị-60.1%-17.2%1 / 3+32.3%+3.30 pp-2.48 pp+13.1%0.034.68227+32,3%2,4−60,1%4.685.96−21,5%
Điểm0041212001212
Chú thích định giá:Giá: 10.500 (giá đóng cửa ngày 2026-10-19)EPS (4 quý): 2.244

Biểu đồ tài chính

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng227Q2/26

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng227Q2/26

2.Lợi nhuận & tăng trưởng

Tỷ đồng2,42Q2/26

3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)

Tỷ đồng49,7Q2/26

4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

%19.5%Q2/26

5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền

% · ngày22.5%Q2/26

6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền

Tỷ đồng90,2Q2/26

7.Cơ cấu tài sản

Tỷ đồng516Q2/26

8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay

Tỷ đồng · lần516Q2/26

9.Doanh thu chờ ghi nhận

Tỷ đồng20,1Q2/26

10.Định giá

Lần · %4,7×Q2/26

11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)

VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %140Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
-60.1%
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
-17.2%
Số quý tăng trưởng từ 25%
1/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
0.0%

Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26