Lọc tín hiệu
AAM

AAM

Thủy sản Mekong
Nuôi trồng nông & hải sảnHOSE
Cùng ngành:AANABTACLAGFANVAPTASMATAATPBAF
7.400
+0,00%
2026-10-19

Phân tích cơ bản

70 / 100ABộ tiêu chí: Sản xuất
Kết quả kinh doanh quýĐịnh giá tương đối
Tiêu chíTăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY)Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY)Số quý EPS tăng trưởngTăng trưởng doanh thu (YoY)Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY)Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY)Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM)Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH)Định giá (P/E so với trung vị 5 năm)Doanh thu (tỷ)DT YoYLNST (tỷ)LNST YoYP/ETrung vị P/E 5 nămP/E vs. trung vị 5 năm
Giá trị+200.5%+110.5%3 / 3-73.9%-2.59 pp+18.43 pp+2.6%0.0014.6216,8−73,9%3,4+200,5%14.6247.85−69,4%
Điểm121212041201212
Chú thích định giá:Giá: 7.400 (giá đóng cửa ngày 2026-10-19)EPS (4 quý): 506,0

Biểu đồ tài chính

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng16,8Q2/26

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng16,8Q2/26

2.Lợi nhuận & tăng trưởng

Tỷ đồng3,42Q2/26

3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)

Tỷ đồng7,20Q2/26

4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

%11.5%Q2/26

5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền

% · ngày5.7%Q2/26

6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền

Tỷ đồng35,3Q2/26

7.Cơ cấu tài sản

Tỷ đồng210Q2/26

8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay

Tỷ đồng · lần210Q2/26

9.Doanh thu chờ ghi nhận

Tỷ đồng0,00Q2/26

10.Định giá

Lần · %14,6×Q2/26

11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)

VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %277Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
203%
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
150%
bình quân trên 2 quý
Số quý tăng trưởng từ 25%
2/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
0.0%

Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26