Lọc tín hiệu

AGF

Thủy sản An Giang
Nuôi trồng nông & hải sảnUPCOM
Cùng ngành:AAMAANABTACLANVAPTASMATAATPBAF
1.900
+5,56%
2026-10-16

Phân tích cơ bản

22 / 100CBộ tiêu chí: Sản xuất
Kết quả kinh doanh quýĐịnh giá tương đối
Tiêu chíTăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY)Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY)Số quý EPS tăng trưởngTăng trưởng doanh thu (YoY)Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY)Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY)Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM)Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH)Định giá (P/E so với trung vị 5 năm)Doanh thu (tỷ)DT YoYLNST (tỷ)LNST YoYP/ETrung vị P/E 5 nămP/E vs. trung vị 5 năm
Giá trị-818.8%-191.4%1 / 3-3.2%-5.23 pp-7.27 pp+6.8%-1.69—115−3,2%−7,3−818,8%—-14.00—
Điểm0040000128
Chú thích định giá:Giá: 1.900 (giá đóng cửa ngày 2026-10-16)EPS (4 quý): −466,4

Biểu đồ tài chính

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng115Q2/26

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng115Q2/26

2.Lợi nhuận & tăng trưởng

Tỷ đồng-7,14Q2/26

3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)

Tỷ đồng-12,9Q2/26

4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

%7.3%Q2/26

5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền

% · ngày10.8%Q2/26

6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền

Tỷ đồng42,2Q2/26

7.Cơ cấu tài sản

Tỷ đồng249Q2/26

8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay

Tỷ đồng · lần249Q2/26

9.Doanh thu chờ ghi nhận

Tỷ đồng7,00Q2/26

10.Định giá

Lần · %-3,9×Q2/26

11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)

VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %-254Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
-799%
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
-265%
bình quân trên 2 quý
Số quý tăng trưởng từ 25%
1/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
0.0%

Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26