Lọc tín hiệu
BAF

BAF

Nông nghiệp BAF Việt Nam
Nuôi trồng nông & hải sảnHOSE
Cùng ngành:AAMAANABTACLAGFANVAPTASMATAATP
30.950
−0,16%
2026-10-19

Phân tích cơ bản

24 / 100CBộ tiêu chí: Sản xuất
Kết quả kinh doanh quýĐịnh giá tương đối
Tiêu chíTăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY)Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY)Số quý EPS tăng trưởngTăng trưởng doanh thu (YoY)Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY)Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY)Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM)Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH)Định giá (P/E so với trung vị 5 năm)Doanh thu (tỷ)DT YoYLNST (tỷ)LNST YoYP/ETrung vị P/E 5 nămP/E vs. trung vị 5 năm
Giá trị-58.6%-94.7%1 / 3+54.1%-6.61 pp-10.20 pp+2.2%1.43121.922.137+54,1%105−50,0%121.9227.03+351,1%
Điểm0041200064
Chú thích định giá:Giá: 30.950 (giá đóng cửa ngày 2026-10-19)EPS (4 quý): 253,9

Biểu đồ tài chính

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng2.137Q2/26

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng2.137Q2/26

2.Lợi nhuận & tăng trưởng

Tỷ đồng104Q2/26

3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)

Tỷ đồng68,2Q2/26

4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

%13.6%Q2/26

5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền

% · ngày0.8%Q2/26

6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền

Tỷ đồng-955Q2/26

7.Cơ cấu tài sản

Tỷ đồng13.516Q2/26

8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay

Tỷ đồng · lần13.516Q2/26

9.Doanh thu chờ ghi nhận

Tỷ đồng6,95Q2/26

10.Định giá

Lần · %119,4×Q2/26

11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)

VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %344Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
-50.3%
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
-107%
Số quý tăng trưởng từ 25%
1/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
Chưa đối chiếu được lịch sử số cổ phiếu

Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26