Lọc tín hiệu
ACG

ACG

Gỗ An Cường
Lâm sản và Chế biến gỗHOSE
Cùng ngành:FRCFRMGTALTQMDFPISPTBSAVSJFTMW
30.950
+0,98%
2026-10-19

Phân tích cơ bản

44 / 100BBộ tiêu chí: Sản xuất
Kết quả kinh doanh quýĐịnh giá tương đối
Tiêu chíTăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY)Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY)Số quý EPS tăng trưởngTăng trưởng doanh thu (YoY)Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY)Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY)Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM)Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH)Định giá (P/E so với trung vị 5 năm)Doanh thu (tỷ)DT YoYLNST (tỷ)LNST YoYP/ETrung vị P/E 5 nămP/E vs. trung vị 5 năm
Giá trị-4.1%+29.8%2 / 3+29.0%-1.70 pp-3.82 pp+11.9%0.448.891.239+29,0%131−5,3%8.8910.55−15,8%
Điểm04812400128
Chú thích định giá:Giá: 30.950 (giá đóng cửa ngày 2026-10-19)EPS (4 quý): 3.483

Biểu đồ tài chính

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng1.239Q2/26

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng1.239Q2/26

2.Lợi nhuận & tăng trưởng

Tỷ đồng132Q2/26

3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)

Tỷ đồng671Q2/26

4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

%28.5%Q2/26

5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền

% · ngày13.2%Q2/26

6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền

Tỷ đồng-286Q2/26

7.Cơ cấu tài sản

Tỷ đồng8.350Q2/26

8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay

Tỷ đồng · lần8.350Q2/26

9.Doanh thu chờ ghi nhận

Tỷ đồng176Q2/26

10.Định giá

Lần · %8,9×Q2/26

11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)

VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %877Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
-4.1%
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
29.8%
Số quý tăng trưởng từ 25%
2/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
0.0%

Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26