PTB
Công ty Cổ phần Phú TàiLâm sản và Chế biến gỗHOSE
29.300
−1,51%
2026-10-15
Phân tích cơ bản
41 / 100BBộ tiêu chí: Sản xuất
| Kết quả kinh doanh quý | Định giá tương đối | |||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tiêu chí | Tăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY) | Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY) | Số quý EPS tăng trưởng | Tăng trưởng doanh thu (YoY) | Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY) | Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY) | Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM) | Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH) | Định giá (P/E so với trung vị 5 năm) | Doanh thu (tỷ) | DT YoY | LNST (tỷ) | LNST YoY | P/E | Trung vị P/E 5 năm | P/E vs. trung vị 5 năm |
| Giá trị | -14.7% | +3.5% | 2 / 3 | +9.4% | -1.12 pp | -0.41 pp | +16.0% | 0.52 | 4.37 | 2.084 | +9,4% | 133 | +2,8% | 4.37 | 7.57 | −42,2% |
| Điểm | 0 | 0 | 8 | 0 | 4 | 4 | 4 | 12 | 12 | |||||||
Chú thích định giá:Giá: 29.300 (giá đóng cửa ngày 2026-10-15)EPS (4 quý): 6.699
Biểu đồ tài chính
1.Doanh thu & tăng trưởng
Tỷ đồng2.084Q2/26
1.Doanh thu & tăng trưởng
Tỷ đồng2.084Q2/26
2.Lợi nhuận & tăng trưởng
Tỷ đồng128Q2/26
3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)
Tỷ đồng683Q2/26
4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí
%20.2%Q2/26
5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền
% · ngày13.3%Q2/26
6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền
Tỷ đồng322Q2/26
7.Cơ cấu tài sản
Tỷ đồng6.739Q2/26
8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay
Tỷ đồng · lần6.739Q2/26
9.Doanh thu chờ ghi nhận
Tỷ đồng106Q2/26
10.Định giá
Lần · %5,5×Q2/26
11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)
VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %1.270Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
-14.7%
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
11.2%
Số quý tăng trưởng từ 25%
1/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
20.0%
Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26